TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪痛

shǎntòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃痛

Âm Hán Việt THIỂM THỐNG

闪痛 nghĩa là đau nhói, đau thoáng qua.

Nghĩa của 闪痛

shǎntòng

THIỂM THỐNGDanh từphồn thể 閃痛
  1. Đau nhói
  2. Đau thoáng qua

Câu hỏi thường gặp

闪痛 nghĩa là gì?

闪痛 (shǎntòng) nghĩa là đau nhói, đau thoáng qua.

闪痛 đọc thế nào?

闪痛 đọc là shǎntòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪痛 là gì?

Âm Hán Việt của 闪痛 là "thiểm thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.