TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪眼

shǎnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃眼

Âm Hán Việt THIỂM NHÃN

闪眼 nghĩa là chói mắt, nháy mắt.

Nghĩa của 闪眼

shǎnyǎn

THIỂM NHÃNphồn thể 閃眼
  1. Chói mắt
  2. Nháy mắt
  3. Mở to mắt

Câu hỏi thường gặp

闪眼 nghĩa là gì?

闪眼 (shǎnyǎn) nghĩa là chói mắt, nháy mắt.

闪眼 đọc thế nào?

闪眼 đọc là shǎnyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪眼 là gì?

Âm Hán Việt của 闪眼 là "thiểm nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.