TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪离

shǎnlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃離

Âm Hán Việt THIỂM LY

闪离 nghĩa là Ly hôn ngay sau khi kết hôn.

Nghĩa của 闪离

shǎnlí

THIỂM LYĐộng từphồn thể 閃離
  1. Ly hôn ngay sau khi kết hôn
  2. Từ chức ngay sau khi được tuyển dụng

Câu hỏi thường gặp

闪离 nghĩa là gì?

闪离 (shǎnlí) nghĩa là Ly hôn ngay sau khi kết hôn.

闪离 đọc thế nào?

闪离 đọc là shǎnlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪离 là gì?

Âm Hán Việt của 闪离 là "thiểm ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.