TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪过

shǎnguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃過

Âm Hán Việt THIỂM QUÁ

闪过 nghĩa là lóe lên, né.

Nghĩa của 闪过

shǎnguò

THIỂM QUÁphồn thể 閃過
  1. Lóe lên (trong tâm trí)
  2. Né (khỏi người truy đuổi)

Câu hỏi thường gặp

闪过 nghĩa là gì?

闪过 (shǎnguò) nghĩa là lóe lên, né.

闪过 đọc thế nào?

闪过 đọc là shǎnguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪过 là gì?

Âm Hán Việt của 闪过 là "thiểm quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.