TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闪露

shǎnlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閃露

Âm Hán Việt THIỂM LỘ

闪露 nghĩa là Tiết lộ trong chốc lát.

Nghĩa của 闪露

shǎnlù

THIỂM LỘphồn thể 閃露
  1. Tiết lộ trong chốc lát

Câu hỏi thường gặp

闪露 nghĩa là gì?

闪露 (shǎnlù) nghĩa là Tiết lộ trong chốc lát.

闪露 đọc thế nào?

闪露 đọc là shǎnlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 闪露 là gì?

Âm Hán Việt của 闪露 là "thiểm lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.