TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭关政策

bìguānzhèngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉關政策

Âm Hán Việt BẾ QUAN CHÍNH SÁCH

闭关政策 nghĩa là Chính sách cửa đóng kín.

Nghĩa của 闭关政策

bìguānzhèngcè

BẾ QUAN CHÍNH SÁCHphồn thể 閉關政策
  1. Chính sách cửa đóng kín

Câu hỏi thường gặp

闭关政策 nghĩa là gì?

闭关政策 (bìguānzhèngcè) nghĩa là Chính sách cửa đóng kín.

闭关政策 đọc thế nào?

闭关政策 đọc là bìguānzhèngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭关政策 là gì?

Âm Hán Việt của 闭关政策 là "bế quan chính sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.