TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭关

bìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉關

Âm Hán Việt BẾ QUAN

闭关 nghĩa là đóng cửa ải, khép kín đất nước.

Nghĩa của 闭关

bìguān

BẾ QUANĐộng từphồn thể 閉關
  1. Đóng cửa ải
  2. Khép kín đất nước
  3. Bế quan (thực hành tu hành, ví dụ: của Phật giáo Thiền)

Từ ghép có 闭关

Thành ngữ có 闭关

  • 闭关自守 — Đóng cửa đất nước, không giao thiệp quốc tế

Câu hỏi thường gặp

闭关 nghĩa là gì?

闭关 (bìguān) nghĩa là đóng cửa ải, khép kín đất nước.

闭关 đọc thế nào?

闭关 đọc là bìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭关 là gì?

Âm Hán Việt của 闭关 là "bế quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.