TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭卷考试

bìjuànkǎoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉卷考試

Âm Hán Việt BẾ QUYỂN KHẢO THÍ

闭卷考试 nghĩa là kỳ thi đóng sách.

Nghĩa của 闭卷考试

bìjuànkǎoshì

BẾ QUYỂN KHẢO THÍphồn thể 閉卷考試
  1. Kỳ thi đóng sách

Câu hỏi thường gặp

闭卷考试 nghĩa là gì?

闭卷考试 (bìjuànkǎoshì) nghĩa là kỳ thi đóng sách.

闭卷考试 đọc thế nào?

闭卷考试 đọc là bìjuànkǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭卷考试 là gì?

Âm Hán Việt của 闭卷考试 là "bế quyển khảo thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.