Trường đóng đại số (toán), ví dụ: trường số phức 复数域 (fùshùyù)
Câu hỏi thường gặp
闭域 nghĩa là gì?
闭域 (bìyù) nghĩa là miền đóng.
闭域 đọc thế nào?
闭域 đọc là bìyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 闭域 là gì?
Âm Hán Việt của 闭域 là "bế vực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.