TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭域

bìyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉域

Âm Hán Việt BẾ VỰC

闭域 nghĩa là miền đóng.

Nghĩa của 闭域

bìyù

BẾ VỰCphồn thể 閉域
  1. Miền đóng
  2. Trường đóng đại số (toán), ví dụ: trường số phức 复数域 (fùshùyù)

Câu hỏi thường gặp

闭域 nghĩa là gì?

闭域 (bìyù) nghĩa là miền đóng.

闭域 đọc thế nào?

闭域 đọc là bìyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭域 là gì?

Âm Hán Việt của 闭域 là "bế vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.