TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭塞眼睛捉麻雀

bìsèyǎnjīngzhuōmáquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉塞眼睛捉麻雀

Âm Hán Việt BẾ TẮC NHÃN TÌNH TRÓC MA TƯỚC

闭塞眼睛捉麻雀 nghĩa là Bịt mắt bắt chim sẻ.

Nghĩa của 闭塞眼睛捉麻雀

bìsèyǎnjīngzhuōmáquè

BẾ TẮC NHÃN TÌNH TRÓC MA TƯỚCphồn thể 閉塞眼睛捉麻雀
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bịt mắt bắt chim sẻ
  2. nghĩa bóng Hành động một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

闭塞眼睛捉麻雀 nghĩa là gì?

闭塞眼睛捉麻雀 (bìsèyǎnjīngzhuōmáquè) nghĩa là Bịt mắt bắt chim sẻ.

闭塞眼睛捉麻雀 đọc thế nào?

闭塞眼睛捉麻雀 đọc là bìsèyǎnjīngzhuōmáquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭塞眼睛捉麻雀 là gì?

Âm Hán Việt của 闭塞眼睛捉麻雀 là "bế tắc nhãn tình tróc ma tước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.