闭塞眼睛捉麻雀 (bìsèyǎnjīngzhuōmáquè) nghĩa là Bịt mắt bắt chim sẻ.
闭塞眼睛捉麻雀 đọc thế nào?
闭塞眼睛捉麻雀 đọc là bìsèyǎnjīngzhuōmáquè (pinyin).
Âm Hán Việt của 闭塞眼睛捉麻雀 là gì?
Âm Hán Việt của 闭塞眼睛捉麻雀 là "bế tắc nhãn tình tróc ma tước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.