TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭壳肌

bìkéjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉殼肌

Âm Hán Việt BẾ XÁC CƠ

闭壳肌 nghĩa là cơ khép vỏ.

Nghĩa của 闭壳肌

bìkéjī

BẾ XÁC CƠphồn thể 閉殼肌
  1. Cơ khép vỏ (của động vật thân mềm hai mảnh vỏ)

Câu hỏi thường gặp

闭壳肌 nghĩa là gì?

闭壳肌 (bìkéjī) nghĩa là cơ khép vỏ.

闭壳肌 đọc thế nào?

闭壳肌 đọc là bìkéjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭壳肌 là gì?

Âm Hán Việt của 闭壳肌 là "bế xác cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.