TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭幕

bìmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉幕

Âm Hán Việt BẾ MẠC

闭幕 nghĩa là hạ màn, hạ rèm.

Nghĩa của 闭幕

bìmù

BẾ MẠCĐộng từphồn thể 閉幕
  1. Hạ màn
  2. Hạ rèm
  3. Kết thúc (một cuộc họp)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闭幕

Đồng nghĩa

Từ ghép có 闭幕

Câu hỏi thường gặp

闭幕 nghĩa là gì?

闭幕 (bìmù) nghĩa là hạ màn, hạ rèm.

闭幕 đọc thế nào?

闭幕 đọc là bìmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭幕 là gì?

Âm Hán Việt của 闭幕 là "bế mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.