TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭幕式

bìmùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉幕式

Âm Hán Việt BẾ MẠC THỨC

闭幕式 nghĩa là lễ bế mạc.

Nghĩa của 闭幕式

bìmùshì

BẾ MẠC THỨCDanh từphồn thể 閉幕式
  1. Lễ bế mạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闭幕式

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闭幕式 nghĩa là gì?

闭幕式 (bìmùshì) nghĩa là lễ bế mạc.

闭幕式 đọc thế nào?

闭幕式 đọc là bìmùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭幕式 là gì?

Âm Hán Việt của 闭幕式 là "bế mạc thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.