TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭目塞听

bìmùsètīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉目塞聽

Âm Hán Việt BẾ MỤC TẮC THÍNH

闭目塞听 nghĩa là nhắm mắt bịt tai.

Nghĩa của 闭目塞听

bìmùsètīng

BẾ MỤC TẮC THÍNHCụm từphồn thể 閉目塞聽
  1. Nhắm mắt bịt tai
  2. Không tiếp xúc với thực tế
  3. Chôn đầu trong cát

Câu hỏi thường gặp

闭目塞听 nghĩa là gì?

闭目塞听 (bìmùsètīng) nghĩa là nhắm mắt bịt tai.

闭目塞听 đọc thế nào?

闭目塞听 đọc là bìmùsètīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭目塞听 là gì?

Âm Hán Việt của 闭目塞听 là "bế mục tắc thính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.