TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭锁期

bìsuǒqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉鎖期

Âm Hán Việt BẾ TỎA KỲ

闭锁期 nghĩa là thời gian phong tỏa.

Nghĩa của 闭锁期

bìsuǒqī

BẾ TỎA KỲphồn thể 閉鎖期
  1. Thời gian phong tỏa (đối với quyền chọn cổ phiếu)

Câu hỏi thường gặp

闭锁期 nghĩa là gì?

闭锁期 (bìsuǒqī) nghĩa là thời gian phong tỏa.

闭锁期 đọc thế nào?

闭锁期 đọc là bìsuǒqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭锁期 là gì?

Âm Hán Việt của 闭锁期 là "bế tỏa kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.