TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭门会议

bìménhuìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉門會議

Âm Hán Việt BẾ MÔN HỘI NGHỊ

闭门会议 nghĩa là cuộc họp kín.

Nghĩa của 闭门会议

bìménhuìyì

BẾ MÔN HỘI NGHỊDanh từphồn thể 閉門會議
  1. Cuộc họp kín

Câu hỏi thường gặp

闭门会议 nghĩa là gì?

闭门会议 (bìménhuìyì) nghĩa là cuộc họp kín.

闭门会议 đọc thế nào?

闭门会议 đọc là bìménhuìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭门会议 là gì?

Âm Hán Việt của 闭门会议 là "bế môn hội nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.