TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭门塞窦

bìménsèdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉門塞竇

Âm Hán Việt BẾ MÔN TẮC ĐẬU

闭门塞窦 nghĩa là phòng thủ nghiêm ngặt.

Nghĩa của 闭门塞窦

bìménsèdòu

BẾ MÔN TẮC ĐẬUphồn thể 閉門塞竇
  1. Đóng cửa và chặn lối (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

Câu hỏi thường gặp

闭门塞窦 nghĩa là gì?

闭门塞窦 (bìménsèdòu) nghĩa là phòng thủ nghiêm ngặt.

闭门塞窦 đọc thế nào?

闭门塞窦 đọc là bìménsèdòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭门塞窦 là gì?

Âm Hán Việt của 闭门塞窦 là "bế môn tắc đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.