TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭门思过

bìménsīguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉門思過

Âm Hán Việt BẾ MÔN TƯ QUÁ

闭门思过 nghĩa là Tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân.

Nghĩa của 闭门思过

bìménsīguò

BẾ MÔN TƯ QUÁCụm từphồn thể 閉門思過
  1. Tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân

Câu hỏi thường gặp

闭门思过 nghĩa là gì?

闭门思过 (bìménsīguò) nghĩa là Tự nhốt mình và suy ngẫm về sai lầm của bản thân.

闭门思过 đọc thế nào?

闭门思过 đọc là bìménsīguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭门思过 là gì?

Âm Hán Việt của 闭门思过 là "bế môn tư quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.