TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭门造车

bìménzàochē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉門造車

Âm Hán Việt BẾ MÔN TẠO XA

闭门造车 nghĩa là Tự nhốt mình và đóng xe.

Nghĩa của 闭门造车

bìménzàochē

BẾ MÔN TẠO XACụm từphồn thể 閉門造車
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tự nhốt mình và đóng xe
  2. nghĩa bóng Làm dự án một cách cô lập, không quan tâm đến thực tế bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

闭门造车 nghĩa là gì?

闭门造车 (bìménzàochē) nghĩa là Tự nhốt mình và đóng xe.

闭门造车 đọc thế nào?

闭门造车 đọc là bìménzàochē (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭门造车 là gì?

Âm Hán Việt của 闭门造车 là "bế môn tạo xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.