闭门觅句 nghĩa là Khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ.
Nghĩa của 闭门觅句
bìménmìjù
BẾ MÔN MỊCH CÚphồn thể 閉門覓句
nghĩa đen Khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ
Câu hỏi thường gặp
闭门觅句 nghĩa là gì?
闭门觅句 (bìménmìjù) nghĩa là Khóa cửa tìm câu chữ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc viết lách nghiêm túc và chăm chỉ.
闭门觅句 đọc thế nào?
闭门觅句 đọc là bìménmìjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 闭门觅句 là gì?
Âm Hán Việt của 闭门觅句 là "bế môn mịch cú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.