TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闭馆

bìguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閉館

Âm Hán Việt BẾ QUÁN

闭馆 nghĩa là đóng cửa.

Nghĩa của 闭馆

bìguǎn

BẾ QUÁNĐộng từphồn thể 閉館
  1. thư viện, bảo tàng, v.v. Đóng cửa

Câu hỏi thường gặp

闭馆 nghĩa là gì?

闭馆 (bìguǎn) nghĩa là đóng cửa.

闭馆 đọc thế nào?

闭馆 đọc là bìguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 闭馆 là gì?

Âm Hán Việt của 闭馆 là "bế quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.