问
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 問
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿵门口 Mọi âm Hán Việt của chữ: vấn
问 nghĩa là hỏi, thắc mắc.
Nghĩa của 问
wèn
VẤNphồn thể 問- Hỏi; thắc mắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 问
Đồng nghĩa
Từ ghép có 问
Thành ngữ có 问
- 答非所问 — Trả lời không đúng câu hỏi
- 问心无愧 — Nhìn vào lòng mình, không xấu hổ (thành ngữ); lương tâm thanh thản
- 不闻不问 — Không nghe, không hỏi
- 明知故问 — Hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
- 嘘寒问暖 — Hỏi han ân cần về sức khỏe của ai đó
- 无人问津 — Không ai quan tâm
- 扪心自问 — Tự hỏi một cách chân thành
- 兴师问罪 — Phái quân trừng phạt
- 刨根问底 — Đào tận gốc rễ và hỏi đến ngọn nguồn (thành ngữ); tìm hiểu tường tận việc gì
- 寻花问柳 — Thưởng ngoạn cảnh xuân tươi đẹp
- 访贫问苦 — Đi thăm người nghèo và hỏi về nỗi khổ của họ
- 投石问路 — Ném đá để xem phía trước có gì
- 问心有愧 — Cảm thấy lương tâm cắn rứt
- 疑问句 — Câu hỏi (ngữ pháp)
- 反问句 — Câu hỏi tu từ
- 反躬自问 — Tự vấn
- 求田问舍 — Chép: chỉ quan tâm đến việc mua bất động sản
- 入境问俗 — Khi bạn vào một nước, hỏi về phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa
- 吊死问疾 — Thương tiếc người bệnh và hấp hối
- 问道于盲 — Hỏi đường người mù
Câu ví dụ với 问
- 我想问你一个问题。 Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.Tatoeba #759376
- 他问我快不快乐。 Tā wèn wǒ kuài bù kuàilè.Nó hỏi tôi có vui không.Tatoeba #2140027
- 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
- 他是来问这件事的第几个人? Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?Tatoeba #3526235
- 你既然已经知道了,还问什么? Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?Tatoeba #3538037
- 你为什么问我? Nǐ wèishénme wèn wǒ?Sao bạn lại hỏi tôi?Tatoeba #5363954
- 「怎么没跟我们说呢?」「你们又没问。」 "Sao lại không nói với chúng tôi thế?" "Các bạn có hỏi đâu."Tatoeba #12872720
- 问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板? Wèn tā shì bèi lǎobǎn "chǎo le yóuyú" le, háishi tā "chǎo le" lǎobǎn?Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?Tatoeba #3709217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
问 nghĩa là gì?
问 (wèn) nghĩa là hỏi, thắc mắc.
问 đọc thế nào?
问 đọc là wèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 问 là gì?
Âm Hán Việt của 问 là "vấn".