TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问名

wènmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問名

Âm Hán Việt VẤN DANH

问名 nghĩa là Hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định.

Nghĩa của 问名

wènmíng

VẤN DANHphồn thể 問名
  1. Hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định
  2. Kết quả của một trong sáu nghi thức hôn lễ truyền thống (六礼), trong đó tên và ngày giờ sinh (để xem tử vi) được chính thức yêu cầu từ gia đình cô dâu tương lai

Câu hỏi thường gặp

问名 nghĩa là gì?

问名 (wènmíng) nghĩa là Hỏi, theo tục lệ, tên và tử vi của cô dâu dự định.

问名 đọc thế nào?

问名 đọc là wènmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 问名 là gì?

Âm Hán Việt của 问名 là "vấn danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.