TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问号

wènhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問號

Âm Hán Việt VẤN HIỆU

问号 nghĩa là dấu chấm hỏi, yếu tố chưa biết.

Nghĩa của 问号

wènhào

VẤN HIỆUDanh từphồn thể 問號
  1. Dấu chấm hỏi (câu hỏi)
  2. Yếu tố chưa biết
  3. Vấn đề chưa giải quyết
  4. Sự chất vấn

Câu hỏi thường gặp

问号 nghĩa là gì?

问号 (wènhào) nghĩa là dấu chấm hỏi, yếu tố chưa biết.

问号 đọc thế nào?

问号 đọc là wènhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 问号 là gì?

Âm Hán Việt của 问号 là "vấn hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.