TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问市

wènshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問市

Âm Hán Việt VẤN THỊ

问市 nghĩa là ra mắt thị trường.

Nghĩa của 问市

wènshì

VẤN THỊphồn thể 問市
  1. Ra mắt thị trường

Câu hỏi thường gặp

问市 nghĩa là gì?

问市 (wènshì) nghĩa là ra mắt thị trường.

问市 đọc thế nào?

问市 đọc là wènshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 问市 là gì?

Âm Hán Việt của 问市 là "vấn thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.