TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问客杀鸡

wènkèshājī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問客殺雞

Âm Hán Việt VẤN KHÁCH SÁT KÊ

问客杀鸡 nghĩa là Hỏi khách có nên mổ gà hay không.

Nghĩa của 问客杀鸡

wènkèshājī

VẤN KHÁCH SÁT KÊphồn thể 問客殺雞
  1. nghĩa đen, thành ngữ Hỏi khách có nên mổ gà hay không
  2. nghĩa bóng Biểu hiện tình cảm (hoặc hiếu khách) giả tạo

Câu hỏi thường gặp

问客杀鸡 nghĩa là gì?

问客杀鸡 (wènkèshājī) nghĩa là Hỏi khách có nên mổ gà hay không.

问客杀鸡 đọc thế nào?

问客杀鸡 đọc là wènkèshājī (pinyin).

Âm Hán Việt của 问客杀鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 问客杀鸡 là "vấn khách sát kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.