TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问心有愧

wènxīnyǒukuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問心有愧

Âm Hán Việt VẤN TÂM HỮU QUÝ

问心有愧 nghĩa là Cảm thấy lương tâm cắn rứt.

Nghĩa của 问心有愧

wènxīnyǒukuì

VẤN TÂM HỮU QUÝCụm từphồn thể 問心有愧
  1. Cảm thấy lương tâm cắn rứt

Câu hỏi thường gặp

问心有愧 nghĩa là gì?

问心有愧 (wènxīnyǒukuì) nghĩa là Cảm thấy lương tâm cắn rứt.

问心有愧 đọc thế nào?

问心有愧 đọc là wènxīnyǒukuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 问心有愧 là gì?

Âm Hán Việt của 问心有愧 là "vấn tâm hữu quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.