TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问津

wènjīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問津

Âm Hán Việt VẤN TÂN

问津 nghĩa là hỏi thăm.

Nghĩa của 问津

wènjīn

VẤN TÂNĐộng từphồn thể 問津
  1. Hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)

Thành ngữ có 问津

Câu hỏi thường gặp

问津 nghĩa là gì?

问津 (wènjīn) nghĩa là hỏi thăm.

问津 đọc thế nào?

问津 đọc là wènjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 问津 là gì?

Âm Hán Việt của 问津 là "vấn tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.