TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问罪之师

wènzuìzhīshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問罪之師

Âm Hán Việt VẤN TỘI CHI SƯ

问罪之师 nghĩa là lực lượng trừng phạt.

Nghĩa của 问罪之师

wènzuìzhīshī

VẤN TỘI CHI SƯphồn thể 問罪之師
  1. Lực lượng trừng phạt
  2. Người đi khiển trách nghiêm khắc

Câu hỏi thường gặp

问罪之师 nghĩa là gì?

问罪之师 (wènzuìzhīshī) nghĩa là lực lượng trừng phạt.

问罪之师 đọc thế nào?

问罪之师 đọc là wènzuìzhīshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 问罪之师 là gì?

Âm Hán Việt của 问罪之师 là "vấn tội chi sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.