TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问罪

wènzuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問罪

Âm Hán Việt VẤN TỘI

问罪 nghĩa là lên án, kết tội.

Nghĩa của 问罪

wènzuì

VẤN TỘIĐộng từphồn thể 問罪
  1. Lên án
  2. Kết tội
  3. Truy cứu trách nhiệm
  4. Trừng phạt

Từ ghép có 问罪

Thành ngữ có 问罪

Câu hỏi thường gặp

问罪 nghĩa là gì?

问罪 (wènzuì) nghĩa là lên án, kết tội.

问罪 đọc thế nào?

问罪 đọc là wènzuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 问罪 là gì?

Âm Hán Việt của 问罪 là "vấn tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.