TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问鼎

wèndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問鼎

Âm Hán Việt VẤN ĐỈNH

问鼎 nghĩa là mưu cầu ngôi vua, nhắm đến.

Nghĩa của 问鼎

wèndǐng

VẤN ĐỈNHĐộng từphồn thể 問鼎
  1. Mưu cầu ngôi vua
  2. Nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)

Thành ngữ có 问鼎

  • 问鼎中原 — Lên kế hoạch nắm quyền cả nước
  • 问鼎轻重 — Hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền

Câu hỏi thường gặp

问鼎 nghĩa là gì?

问鼎 (wèndǐng) nghĩa là mưu cầu ngôi vua, nhắm đến.

问鼎 đọc thế nào?

问鼎 đọc là wèndǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 问鼎 là gì?

Âm Hán Việt của 问鼎 là "vấn đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.