TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯入

chuǎngrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖入

Âm Hán Việt SẤM NHẬP

闯入 nghĩa là xâm nhập, lao vào.

Nghĩa của 闯入

chuǎngrù

SẤM NHẬPĐộng từphồn thể 闖入
  1. Xâm nhập
  2. Lao vào
  3. Đột nhập không mời

Câu hỏi thường gặp

闯入 nghĩa là gì?

闯入 (chuǎngrù) nghĩa là xâm nhập, lao vào.

闯入 đọc thế nào?

闯入 đọc là chuǎngrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯入 là gì?

Âm Hán Việt của 闯入 là "sấm nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.