闯
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 闖
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿵门马 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấm
闯 nghĩa là lao vào, xông lên.
Nghĩa của 闯
chuǎng
SẤMphồn thể 闖- Lao vào
- Xông lên
- Lao tới
- Đột phá
- Rèn luyện bản thân (qua khó khăn)
Từ ghép có 闯
Thành ngữ có 闯
- 走南闯北 — Đi khắp nơi
Câu hỏi thường gặp
闯 nghĩa là gì?
闯 (chuǎng) nghĩa là lao vào, xông lên.
闯 đọc thế nào?
闯 đọc là chuǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 闯 là gì?
Âm Hán Việt của 闯 là "sấm".