TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
chuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖

Âm Hán Việt SẤM
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿵门马 Mọi âm Hán Việt của chữ: sấm

闯 nghĩa là lao vào, xông lên.

Nghĩa của 闯

chuǎng

SẤMphồn thể 闖
  1. Lao vào
  2. Xông lên
  3. Lao tới
  4. Đột phá
  5. Rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Từ ghép có 闯

Thành ngữ có 闯

Câu hỏi thường gặp

闯 nghĩa là gì?

闯 (chuǎng) nghĩa là lao vào, xông lên.

闯 đọc thế nào?

闯 đọc là chuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯 là gì?

Âm Hán Việt của 闯 là "sấm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.