闯关者 (chuǎngguānzhě) nghĩa là Người xông qua rào cản.
闯关者 đọc thế nào?
闯关者 đọc là chuǎngguānzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 闯关者 là gì?
Âm Hán Việt của 闯关者 là "sấm quan giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.