TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯关者

chuǎngguānzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖關者

Âm Hán Việt SẤM QUAN GIẢ

闯关者 nghĩa là Người xông qua rào cản.

Nghĩa của 闯关者

chuǎngguānzhě

SẤM QUAN GIẢphồn thể 闖關者
  1. Người xông qua rào cản
  2. Người xâm nhập

Câu hỏi thường gặp

闯关者 nghĩa là gì?

闯关者 (chuǎngguānzhě) nghĩa là Người xông qua rào cản.

闯关者 đọc thế nào?

闯关者 đọc là chuǎngguānzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯关者 là gì?

Âm Hán Việt của 闯关者 là "sấm quan giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.