闯王
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 闖王
闯王 nghĩa là Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645).
Nghĩa của 闯王
Chuǎng Wáng
SẤM VƯƠNGphồn thể 闖王tên riêng- Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
Câu hỏi thường gặp
闯王 nghĩa là gì?
闯王 (chuǎng wáng) nghĩa là Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645).
闯王 đọc thế nào?
闯王 đọc là Chuǎng Wáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 闯王 là gì?
Âm Hán Việt của 闯王 là "sấm vương".