TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯祸

chuǎnghuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖禍

Âm Hán Việt SẤM HỌA

闯祸 nghĩa là gây ra tai nạn, gây rắc rối.

Nghĩa của 闯祸

chuǎnghuò

SẤM HỌAĐộng từphồn thể 闖禍
  1. Gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闯祸

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闯祸 nghĩa là gì?

闯祸 (chuǎnghuò) nghĩa là gây ra tai nạn, gây rắc rối.

闯祸 đọc thế nào?

闯祸 đọc là chuǎnghuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯祸 là gì?

Âm Hán Việt của 闯祸 là "sấm họa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.