闯祸 (chuǎnghuò) nghĩa là gây ra tai nạn, gây rắc rối.
闯祸 đọc thế nào?
闯祸 đọc là chuǎnghuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 闯祸 là gì?
Âm Hán Việt của 闯祸 là "sấm họa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.