TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯荡

chuǎngdàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖蕩

Âm Hán Việt SẤM ĐÃNG

闯荡 nghĩa là Rời nhà để lập nghiệp.

Nghĩa của 闯荡

chuǎngdàng

SẤM ĐÃNGĐộng từphồn thể 闖蕩
  1. Rời nhà để lập nghiệp
  2. Rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Từ ghép có 闯荡

Câu hỏi thường gặp

闯荡 nghĩa là gì?

闯荡 (chuǎngdàng) nghĩa là Rời nhà để lập nghiệp.

闯荡 đọc thế nào?

闯荡 đọc là chuǎngdàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯荡 là gì?

Âm Hán Việt của 闯荡 là "sấm đãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.