tiếng lóng Quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
Ngang nhiên coi thường luật lệ; vi phạm các điều cấm
Quan hệ tình dục với người đang trong kỳ kinh nguyệt
Câu hỏi thường gặp
闯红灯 nghĩa là gì?
闯红灯 (chuǎnghóngdēng) nghĩa là vượt đèn đỏ.
闯红灯 đọc thế nào?
闯红灯 đọc là chuǎnghóngdēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 闯红灯 là gì?
Âm Hán Việt của 闯红灯 là "sấm hồng đăng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.