TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闯红灯

chuǎnghóngdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 闖紅燈

Âm Hán Việt SẤM HỒNG ĐĂNG

闯红灯 nghĩa là vượt đèn đỏ.

Nghĩa của 闯红灯

chuǎnghóngdēng

SẤM HỒNG ĐĂNGĐộng từphồn thể 闖紅燈
  1. Vượt đèn đỏ
  2. Không dừng ở đèn giao thông đỏ
  3. tiếng lóng Quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh
  4. Ngang nhiên coi thường luật lệ; vi phạm các điều cấm
  5. Quan hệ tình dục với người đang trong kỳ kinh nguyệt

Câu hỏi thường gặp

闯红灯 nghĩa là gì?

闯红灯 (chuǎnghóngdēng) nghĩa là vượt đèn đỏ.

闯红灯 đọc thế nào?

闯红灯 đọc là chuǎnghóngdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闯红灯 là gì?

Âm Hán Việt của 闯红灯 là "sấm hồng đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.