TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闰年

rùnnián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閏年

Âm Hán Việt NHUẬN NIÊN

闰年 nghĩa là năm nhuận.

Nghĩa của 闰年

rùnnián

NHUẬN NIÊNDanh từphồn thể 閏年
  1. Năm nhuận
  2. lịch âm Năm có tháng mười ba nhuận

Câu hỏi thường gặp

闰年 nghĩa là gì?

闰年 (rùnnián) nghĩa là năm nhuận.

闰年 đọc thế nào?

闰年 đọc là rùnnián (pinyin).

Âm Hán Việt của 闰年 là gì?

Âm Hán Việt của 闰年 là "nhuận niên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.