TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲事

xiánshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閒事

Âm Hán Việt NHÀN SỰ

闲事 nghĩa là việc của người khác.

Nghĩa của 闲事

xiánshì

NHÀN SỰDanh từphồn thể 閒事
  1. Việc của người khác

Từ ghép có 闲事

Câu hỏi thường gặp

闲事 nghĩa là gì?

闲事 (xiánshì) nghĩa là việc của người khác.

闲事 đọc thế nào?

闲事 đọc là xiánshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲事 là gì?

Âm Hán Việt của 闲事 là "nhàn sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.