TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲冗

xiánrǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閑冗

Âm Hán Việt NHÀN NHŨNG

闲冗 nghĩa là quan chức nhàn rỗi, nhân viên dư thừa.

Nghĩa của 闲冗

xiánrǒng

NHÀN NHŨNGphồn thể 閑冗
  1. Quan chức nhàn rỗi
  2. Nhân viên dư thừa

Câu hỏi thường gặp

闲冗 nghĩa là gì?

闲冗 (xiánrǒng) nghĩa là quan chức nhàn rỗi, nhân viên dư thừa.

闲冗 đọc thế nào?

闲冗 đọc là xiánrǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲冗 là gì?

Âm Hán Việt của 闲冗 là "nhàn nhũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.