闲冗 nghĩa là quan chức nhàn rỗi, nhân viên dư thừa.
Nghĩa của 闲冗
xiánrǒng
NHÀN NHŨNGphồn thể 閑冗
Quan chức nhàn rỗi
Nhân viên dư thừa
Câu hỏi thường gặp
闲冗 nghĩa là gì?
闲冗 (xiánrǒng) nghĩa là quan chức nhàn rỗi, nhân viên dư thừa.
闲冗 đọc thế nào?
闲冗 đọc là xiánrǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 闲冗 là gì?
Âm Hán Việt của 闲冗 là "nhàn nhũng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.