TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲坐

xiánzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閑坐

Âm Hán Việt NHÀN TỌA

闲坐 nghĩa là ngồi không.

Nghĩa của 闲坐

xiánzuò

NHÀN TỌAphồn thể 閑坐
  1. Ngồi không
  2. Ngồi một cách nhàn nhã

Câu hỏi thường gặp

闲坐 nghĩa là gì?

闲坐 (xiánzuò) nghĩa là ngồi không.

闲坐 đọc thế nào?

闲坐 đọc là xiánzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲坐 là gì?

Âm Hán Việt của 闲坐 là "nhàn tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.