闲居 nghĩa là Sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu.
Nghĩa của 闲居
xiánjū
NHÀN CƯphồn thể 閑居
Sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu
Ở nhà không có việc gì làm
Sống một cuộc sống cô đơn
Câu hỏi thường gặp
闲居 nghĩa là gì?
闲居 (xiánjū) nghĩa là Sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu.
闲居 đọc thế nào?
闲居 đọc là xiánjū (pinyin).
Âm Hán Việt của 闲居 là gì?
Âm Hán Việt của 闲居 là "nhàn cư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.