TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲雅

xiányǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閑雅

Âm Hán Việt NHÀN NHÃ

闲雅 nghĩa là tao nhã, duyên dáng.

Nghĩa của 闲雅

xiányǎ

NHÀN NHÃphồn thể 閑雅
  1. Tao nhã
  2. Duyên dáng

Câu hỏi thường gặp

闲雅 nghĩa là gì?

闲雅 (xiányǎ) nghĩa là tao nhã, duyên dáng.

闲雅 đọc thế nào?

闲雅 đọc là xiányǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 闲雅 là gì?

Âm Hán Việt của 闲雅 là "nhàn nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.