TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闳

hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閎

Âm Hán Việt HOÀNH
Bộ thủ: 门 (môn) · bộ số 169 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoành

闳 nghĩa là lớn, cổng.

Nghĩa của 闳

hóng

HOÀNHphồn thể 閎
  1. Lớn
  2. Cổng

Hóng

HOÀNHphồn thể 閎tên riêng
  1. họ Họ Hóng

Thành ngữ có 闳

  • 面黄肌闳 — Mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu

Câu hỏi thường gặp

闳 nghĩa là gì?

闳 (hóng, hóng) nghĩa là lớn, cổng.

闳 đọc thế nào?

闳 đọc là hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 闳 là gì?

Âm Hán Việt của 闳 là "hoành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.