TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间不容发

jiānbùróngfà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間不容髮

Âm Hán Việt GIAN BẤT DUNG PHÁT

间不容发 nghĩa là Trong đường tơ kẽ tóc.

Nghĩa của 间不容发

jiānbùróngfà

GIAN BẤT DUNG PHÁTCụm từphồn thể 間不容髮
  1. thoát nguy hiểm, v.v., thành ngữ Trong đường tơ kẽ tóc
  2. Trạng thái nguy cấp
  3. Bên bờ khủng hoảng
  4. Rất gần (sắp xảy ra)

Câu hỏi thường gặp

间不容发 nghĩa là gì?

间不容发 (jiānbùróngfà) nghĩa là Trong đường tơ kẽ tóc.

间不容发 đọc thế nào?

间不容发 đọc là jiānbùróngfà (pinyin).

Âm Hán Việt của 间不容发 là gì?

Âm Hán Việt của 间不容发 là "gian bất dung phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.