TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间使

jiànshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間使

Âm Hán Việt GIÁN SỨ

间使 nghĩa là mật sứ.

Nghĩa của 间使

jiànshǐ

GIÁN SỨphồn thể 間使
  1. Mật sứ
  2. Huyệt châm cứu Pc-5

Câu hỏi thường gặp

间使 nghĩa là gì?

间使 (jiànshǐ) nghĩa là mật sứ.

间使 đọc thế nào?

间使 đọc là jiànshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 间使 là gì?

Âm Hán Việt của 间使 là "gián sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.