TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间或

jiànhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間或

Âm Hán Việt GIÁN HOẶC

间或 nghĩa là thỉnh thoảng.

Nghĩa của 间或

jiànhuò

GIÁN HOẶCPhó từphồn thể 間或
  1. Thỉnh thoảng
  2. Thỉnh thoảng lúc này lúc kia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 间或

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

间或 nghĩa là gì?

间或 (jiànhuò) nghĩa là thỉnh thoảng.

间或 đọc thế nào?

间或 đọc là jiànhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 间或 là gì?

Âm Hán Việt của 间或 là "gián hoặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.