TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间充质干细胞

jiānchōngzhìgànxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間充質幹細胞

Âm Hán Việt GIAN SUNG CHẤT CÁN TẾ BÀO

间充质干细胞 nghĩa là Tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào).

Nghĩa của 间充质干细胞

jiānchōngzhìgànxìbāo

GIAN SUNG CHẤT CÁN TẾ BÀOphồn thể 間充質幹細胞
  1. Tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Câu hỏi thường gặp

间充质干细胞 nghĩa là gì?

间充质干细胞 (jiānchōngzhìgànxìbāo) nghĩa là Tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào).

间充质干细胞 đọc thế nào?

间充质干细胞 đọc là jiānchōngzhìgànxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 间充质干细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 间充质干细胞 là "gian sung chất cán tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.