TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

间奏

jiānzòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 間奏

Âm Hán Việt GIAN TẤU

间奏 nghĩa là đoạn dạo.

Nghĩa của 间奏

jiānzòu

GIAN TẤUDanh từphồn thể 間奏
  1. Đoạn dạo (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

间奏 nghĩa là gì?

间奏 (jiānzòu) nghĩa là đoạn dạo.

间奏 đọc thế nào?

间奏 đọc là jiānzòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 间奏 là gì?

Âm Hán Việt của 间奏 là "gian tấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.